1Tính từ
- chăm chỉ
- siêng năng
- cần mẫn
Ví dụ
Zhè háizi hěn qínkuai, zǒngshì bāng jiālǐ zuò jiāwù.
Đứa trẻ này rất chăm chỉ, luôn giúp việc nhà.
Tā shǒujiǎo qínkuai, gōngzuò xiàolǜ hěn gāo.
Anh ấy tay chân thoăn thoắt, hiệu suất công việc rất cao.
Zhǐyào nǐ qínkuai yīdiǎn, shēnghuó jiù huì yuèláiyuè hǎo.
Chỉ cần bạn siêng năng một chút, cuộc sống sẽ ngày càng tốt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
爱劳动,手脚利落,不懒惰。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ + 勤快
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ miêu tả người chịu khó, siêng làm việc.
勤快地 + Động từ
Làm trạng ngữ biểu thị hành động một cách siêng năng, cần cù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
