Chuyển đến nội dung
化身

huàshēn

Hán Việt: HÓA THÂN

Động từDanh từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Động từ

  1. hóa thân

Ví dụ

  1. 神话中,仙女化身成一只天鹅。

    Shénhuà zhōng, xiānnǚ huàshēn chéng yì zhī tiān'é.Trong thần thoại, nàng tiên hóa thân thành một con thiên nga.

  2. 便衣警察化身为顾客潜入超市调查。

    Biànyī jǐngchá huàshēn wéi gùkè qiánrù chāoshì diàochá.Cảnh sát mặc thường phục đã cải trang thành khách hàng lọt vào siêu thị điều tra.

2Danh từ

  1. hiện thân
  2. hình tượng tiêu biểu

Ví dụ

  1. 她常常被看作是智慧与善良的化身。

    Tā chángcháng bèi kànzuò shì zhìhuì yǔ shànliáng de huàshēn.Cô ấy thường được xem là hiện thân của trí tuệ và lòng lương thiện.

  2. 人们把春风视作希望的化身。

    Rénmen bǎ chūnfēng shìzuò xīwàng de huàshēn.Mọi người coi làn gió xuân như hiện thân của hy vọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 智慧的化身 zhìhuì de huàshēnhiện thân của trí tuệ
  • 爱的化身 ài de huàshēnhiện thân của tình yêu
  • 邪恶的化身 xié'è de huàshēnhiện thân của tội ác
  • 化身为 huàshēn wéihóa thân thành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指某事物在具体形态上的显现;变幻成的形象。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……是……的化身

Biểu thị ai đó hoặc cái gì là hiện thân, biểu tượng sống động của một phẩm chất, tính chất trừu tượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

化
身

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1