1Thành ngữ
- thiên biến vạn hóa
- thay đổi khôn lường
- muôn hình vạn trạng
Ví dụ
Shìchǎng xíngshì qiānbiàn-wànhuà, wǒmen yào jíshí tiáozhěng cèlüè.
Tình hình thị trường thay đổi khôn lường, chúng ta cần kịp thời điều chỉnh chiến lược.
Tiānshàng de yúncai qiānbiàn-wànhuà, měi jí le.
Mây trên trời muôn hình vạn trạng, đẹp tuyệt vời.
Shìshì qiānbiàn-wànhuà, shuí yě wúfǎ yùliào wèilái.
Sự đời biến chuyển khôn lường, không ai có thể đoán trước được tương lai.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形容变化极多极快。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ + 千变万化
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ biểu thị sự vật biến đổi rất nhiều và nhanh chóng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
