Từ điển chưa có mục “卒”. Pinyin tham khảo: zú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Mùshí shang kè zhe sǐzhě de shēngzú niánfèn.
Trên bia mộ khắc năm sinh năm mất của người đã khuất.
Từ mục 墓石
Tā niánqīng shí zhǐshì yí gè wúmíng xiǎozú.
Hồi trẻ anh ấy chỉ là một kẻ vô danh tiểu tốt.
Từ mục 无名
Mùbēi shang kèzhe shìzhě de xìngmíng hé shēngzú niányuè.
Trên bia mộ khắc tên họ và năm sinh năm mất của người đã khuất.
Từ mục 墓碑
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
