Chuyển đến nội dung
叉子

chāzi

Hán Việt: XOA TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. cái nĩa
  2. cái dĩa

Ví dụ

  1. 吃西餐通常用刀和叉子。

    Chī xīcān tōngcháng yòng dāo hé chāzi.Ăn đồ tây thường dùng dao và nĩa.

  2. 服务员,请给我换一把干净的叉子。

    Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ huàn yì bǎ gānjìng de chāzi.Phục vụ, xin đổi cho tôi một chiếc nĩa sạch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把叉子 yì bǎ chāzimột chiếc nĩa
  • 刀叉 dāochādao nĩa
  • 塑料叉子 sùliào chāzinĩa nhựa
  • 用叉子 yòng chāzidùng nĩa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来叉取食物的带齿餐具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 叉子 + động từ

Chỉ phương thức dùng nĩa để làm hành động gì. VD: 用叉子吃面 – Dùng nĩa ăn mì.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

叉
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1