1Động từ
- bắt nguồn
- khởi nguồn
Ví dụ
Cháng Jiāng fāyuán yú Qīng-Zàng Gāoyuán.
Sông Trường Giang bắt nguồn từ cao nguyên Thanh Tạng.
Zhè zhǒng gǔlǎo de wǔdǎo fāyuán yú Zhōngguó nánfāng.
Điệu múa cổ xưa này khởi nguồn từ miền nam Trung Quốc.
Huánghé fāyuán yú Bāyánkālǎ Shānmài.
Sông Hoàng Hà bắt nguồn từ dãy núi Bayan Har.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
(江河、事物)开始产生;起源。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发源 + 于 + địa điểm/sự vật
Biểu thị sông ngòi, văn hóa hay phong trào bắt nguồn từ một nơi hoặc sự vật nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “发源” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
