Chuyển đến nội dung
来源來源

láiyuán

Hán Việt: LAI NGUYÊN

HSK5Lượng từ: 个、种

1Danh từ

  1. nguồn
  2. nguồn gốc

Ví dụ

  1. 工资是他唯一的经济来源。

    Gōngzī shì tā wéiyī de jīngjì láiyuán.

    Tiền lương là nguồn kinh tế duy nhất của anh ấy.

  2. 我们应该弄清楚消息的来源。

    Wǒmen yīnggāi nòng qīngchǔ xiāoxi de láiyuán.

    Chúng ta nên làm rõ nguồn gốc của thông tin.

  3. 图书馆是知识的重要来源。

    Túshūguǎn shì zhīshi de zhòngyào láiyuán.

    Thư viện là nguồn tri thức quan trọng.

2Động từ

  1. bắt nguồn từ
  2. xuất phát từ

Ví dụ

  1. 灵感来源于日常生活。

    Línggǎn láiyuán yú rìcháng shēnghuó.

    Cảm hứng bắt nguồn từ cuộc sống thường nhật.

  2. 民间故事大多来源于真实的事件。

    Mínjiān gùshì dàduō láiyuán yú zhēnshí de shìjiàn.

    Chuyện dân gian phần lớn bắt nguồn từ những sự kiện có thật.

  3. 人的认识来源于实践。

    Rén de rènshi láiyuán yú shíjiàn.

    Nhận thức của con người xuất phát từ thực tiễn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济来源 jīngjì láiyuánnguồn kinh tế / thu nhập
  • 消息来源 xiāoxi láiyuánnguồn tin
  • 资金来源 zījīn láiyuánnguồn vốn
  • 来源广泛 láiyuán guǎngfànnguồn phong phú / rộng rãi
  • 来源于 láiyuán yúbắt nguồn từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物所由来的地方或起因;起源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

来源于……

Kết cấu động từ + giới từ '于', biểu thị xuất phát hoặc bắt nguồn từ đâu. VD: 这首诗来源于作者的生活经历。– Bài thơ này bắt nguồn từ trải nghiệm sống của tác giả.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

来
源

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1