1Danh từ
- nguồn gốc
- khởi nguyên
Ví dụ
Kēxuéjiā zhèngzài yánjiū rénlèi yǔyán de qǐyuán.
Các nhà khoa học đang nghiên cứu nguồn gốc ngôn ngữ của loài người.
Shēngmìng de qǐyuán yīrán shì kēxuéjiè tànsuǒ de zhòngdà kètí.
Nguồn gốc của sự sống vẫn là một đề tài lớn đang được giới khoa học khám phá.
Guānyú zhè zhǒng xísú de qǐyuán, yǒu hěn duō bùtóng de chuánshuō.
Về nguồn gốc của phong tục này, có rất nhiều truyền thuyết khác nhau.
2Động từ
- bắt nguồn
- khởi nguồn
Ví dụ
Zhè zhǒng chuántǒng wénhuà qǐyuán yú jǐ qiān nián qián.
Loại hình văn hóa truyền thống này bắt nguồn từ hàng nghìn năm trước.
Xiàndài zúqiú zuìzǎo qǐyuán yú Yīngguó.
Bóng đá hiện đại có nguồn gốc sớm nhất tại nước Anh.
Liǎng gè guójiā zhījiān de máodùn qǐyuán yú biānjiè lǐngtǔ zhēngduān.
Mâu thuẫn giữa hai nước bắt nguồn từ tranh chấp lãnh thổ biên giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物产生的根源;事物开始发生。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
起源于 + nơi chốn / thời gian / sự vật
bắt nguồn từ đâu, từ thời điểm nào hoặc từ điều gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “起源” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
