Chuyển đến nội dung
发财發財

fācái

Hán Việt: PHÁT TÀI

HSK7–9

1Động từ

  1. phát tài
  2. giàu có
  3. kiếm nhiều tiền

Ví dụ

  1. 祝你生意兴隆,大发横财。

    Zhù nǐ shēngyì xīnglóng, dà fā héngcái.

    Chúc bạn làm ăn phát đạt, phát tài lớn.

  2. 恭喜发财,万事如意!

    Gōngxǐ fācái, wànshì rúyì!

    Cung hỷ phát tài, vạn sự như ý!

  3. 他靠着做进出口贸易发了财。

    Tā kàozhe zuò jìnchūkǒu màoyì fā le cái.

    Anh ấy đã phát tài nhờ làm buôn bán xuất nhập khẩu.

  4. 数字‘8’的发音跟‘发’很像,代表发财的意思。

    Shùzì 'bā' de fāyīn gēn 'fā' hěn xiàng, dàibiǎo fācái de yìsi.

    Phát âm của con số '8' rất giống với chữ 'phát', tượng trưng cho ý nghĩa phát tài.

2Động từ ly hợp

  1. phát tài, làm giàu

Ví dụ

  1. 祝你发大财!

    Zhù nǐ fā dà cái!

    Chúc bạn phát tài lớn!

  2. 他发财之后出手变得非常阔。

    Tā fācái zhīhòu chūshǒu biàn de fēicháng kuò.

    Sau khi phát tài, anh ta vung tay rất hào phóng chịu chi.

    Từ mục 阔

  3. 看到别人发财,他心里直眼红。

    Kàndào biérén fācái, tā xīnlǐ zhí yǎnhóng.

    Thấy người khác phát tài, anh ta thèm muốn và ghen tị ra mặt.

    Từ mục 眼红

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 恭喜发财 gōngxǐ fācáichúc mừng phát tài
  • 发大财 fā dà cáiphát tài lớn
  • 发财致富 fācái zhìfùlàm giàu phát tài
  • 想发财 xiǎng fācáimuốn phát tài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获得大量钱财。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

发 + số lượng/tính từ + 财

Từ ly hợp, có thể chen thành phần định ngữ vào giữa. VD: 他买股票发了一笔横财。– Anh ấy chơi cổ phiếu kiếm được một món tiền bất ngờ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

发
财

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1