1Động từ
- phá sản
- vỡ nợ
- sụp đổ
- tan vỡ (kế hoạch, âm mưu)
Ví dụ
Yóuyú jīngyíng búshàn, zhè jiā gōngsī pòchǎn le.
Do kinh doanh kém hiệu quả, công ty này đã phá sản.
Tāmen de yīnmóu chèdǐ pòchǎn le.
Âm mưu của họ đã hoàn toàn sụp đổ.
Tóuzī shībài dǎozhì tā zuìzhōng pòchǎn.
Đầu tư thất bại dẫn đến việc anh ta cuối cùng đã phá sản.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
债务人不能清偿到期债务,经法院宣告终止营业;比喻事情失败或希望落空。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面临 / 走向 + 破产
Biểu thị tình thế đang tiến gần đến bờ vực vỡ nợ hoặc thất bại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
