Chuyển đến nội dung
变硬變硬

biànyìng

Hán Việt: BIẾN NGẠNH

Động từ

1Động từ

  1. cứng lại
  2. trở nên cứng
  3. đông cứng

Ví dụ

  1. 面包放了几天后就会变硬。

    Miànbāo fàng le jǐ tiān hòu jiù huì biànyìng.Bánh mì để vài ngày là sẽ cứng lại.

  2. 水泥干燥以后会渐渐变硬。

    Shuǐní gānzào yǐhòu huì jiànjiàn biànyìng.Xi măng sau khi khô sẽ dần dần đông cứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 渐渐变硬 jiànjiàn biànyìngdần dần cứng lại
  • 冻得变硬 dòng de biànyìnglạnh cứng ngắc
  • 血管变硬 xuèguǎn biànyìngxơ cứng mạch máu
  • 泥土变硬 nítǔ biànyìngđất khô cứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

变得坚硬;由软变硬。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

变硬 + 了

biểu thị sự thay đổi trạng thái thành cứng. VD: 黏土变硬了。– Đất sét đã đông cứng rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

变
硬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1