1Động từ
- trộn
- khuấy trộn
- quấy đều
Ví dụ
Yòng kuàizi bǎ jīdàn chōngfèn jiǎobàn jūnyún.
Dùng đũa khuấy đều trứng gà.
Gōngrén zhèngzài jiǎobàn shuǐní hé shāzi.
Công nhân đang trộn xi măng và cát.
Zhǔ zhōu shí yào jīngcháng jiǎobàn, yǐmiǎn hùdǐ.
Khi nấu cháo phải thường xuyên khuấy để không bị dính đáy nồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用手或工具在混合物中转动,使成分均匀混合。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + vật + 搅拌 + 均匀/好
khuấy/trộn vật gì cho đều/xong. VD: 把酱汁搅拌均匀。– Trộn đều nước sốt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
