1Động từ
- biến chất
- ôi thiu
- hỏng
Ví dụ
Niúnǎi zài xiàtiān róngyì biànzhì.
Sữa tươi vào mùa hè rất dễ bị hỏng.
Shíwù rúguǒ biànzhì le, jiù qiānwàn bù néng zài chī.
Nếu đồ ăn đã biến chất thì tuyệt đối không được ăn nữa.
Zài lìyì de yòuhuò xià, tā de sīxiǎng zhújiàn biànzhì le.
Dưới sự cám dỗ của lợi ích, tư tưởng của anh ấy dần dần bị biến chất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物的本质发生变化;多指食物等变坏腐烂。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ ngữ (thực phẩm/tư tưởng) + 变质 + 了
dùng như nội động từ chỉ thực phẩm bị hư hỏng hoặc tư tưởng, tính chất bị tha hóa. VD: 肉变质了。– Thịt bị thối rồi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “变质” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
