1Danh từ
- kẹo cao su
- kẹo sinh-gum
Ví dụ
Fànhòu jiáo yī kuài kǒuxiāngtáng kěyǐ qīngxīn kǒuqì.
Nhai một thanh kẹo cao su sau bữa ăn giúp hơi thở thơm mát.
Qǐng búyào suídì luàn tǔ kǒuxiāngtáng.
Xin đừng nhổ kẹo cao su bừa bãi.
Tā xíguàn zài gōngzuò shí jiáo kǒuxiāngtáng lái tíshén.
Anh ấy có thói quen nhai kẹo cao su khi làm việc để tỉnh táo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种供咀嚼用的糖果,嚼后吐掉残渣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
嚼 + 口香糖
nhai kẹo cao su, dùng động từ 嚼 (jiáo). VD: 嚼口香糖 – nhai kẹo cao su
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
