1Động từ
- triệu tập và mở (hội nghị)
- tổ chức (cuộc họp)
Ví dụ
Gōngsī míngtiān jiāng zhàokāi jǐnjí huìyì.
Ngày mai công ty sẽ triệu tập cuộc họp khẩn cấp.
Liánhéguó dàhuì měinián dōu huì dìngqī zhàokāi.
Đại hội đồng Liên Hợp Quốc hàng năm đều được triệu tập định kỳ.
Wěiyuánhuì juédìng zhàokāi yí cì zuòtánhuì tīngqǔ yìjiàn.
Ủy ban quyết định mở một buổi tọa đàm để lắng nghe ý kiến.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
召集并举行(会议)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
chủ thể + 召开 + 会议/大会
Tổ chức hoặc triệu tập một cuộc họp, hội nghị nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
