Chuyển đến nội dung
可想而知

kěxiǎng’érzhī

Hán Việt: KHẢ TƯỞNG NHI TRI

Thành ngữ

HSK7–9

1Thành ngữ

  1. có thể tưởng tượng được
  2. có thể đoán ra được

Ví dụ

  1. 后果可想而知。

    Hòuguǒ kěxiǎng’érzhī.Hậu quả có thể tưởng tượng được.

  2. 他当时的心情可想而知。

    Tā dāngshí de xīnlíng kěxiǎng’érzhī.Tâm trạng của anh ấy lúc đó có thể đoán ra được.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 后果可想而知 hòuguǒ kěxiǎng’érzhīhậu quả có thể đoán được
  • 难度可想而知 nándù kěxiǎng’érzhīđộ khó có thể hình dung được
  • 其艰难可想而知 qí jiānnán kěxiǎng’érzhīsự gian nan của nó có thể tưởng tượng được

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

可以推想并知道其结果或情况。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Chủ ngữ + 可想而知

Thường đứng ở cuối câu làm vị ngữ, chỉ kết quả hoặc tình huống sau đó quá rõ ràng, ai cũng có thể suy luận ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

可
想
而
知

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1