1Danh từ
- bên phải
- phía bên phải
Ví dụ
Yínháng zài chāoshì de yòubian.
Ngân hàng nằm ở bên phải siêu thị.
Zuò zài wǒ yòubian de nà ge rén shì wǒ de tóngxué.
Người ngồi bên phải tôi là bạn học của tôi.
Qǐng wǎng yòubian kàn.
Xin vui lòng nhìn sang bên phải.
Tā zài wǒ yòubian.
Anh ấy ở bên phải tôi.
Wǎng yòu guǎi jiù dào le.
Rẽ sang bên phải là đến nơi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠右的一边。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ + (的) + 右边
ở bên phải của một đối tượng nào đó. VD: 车站就在学校右边。– Bến xe ở ngay bên phải trường học.
A 比 B + Tính từ / Cụm tính từ
Câu so sánh dùng giới từ “比” (so với) để so sánh sự khác biệt về tính chất hoặc trạng thái giữa hai sự vật, người hoặc sự việc. Vị ngữ thường là tính từ. Cấu trúc này tương đương với "A ... hơn B" trong tiếng Việt.
右边的手表比左边的贵。 – Chiếc đồng hồ bên phải đắt hơn chiếc bên trái.
今天比昨天热。 – Hôm nay nóng hơn hôm qua.
Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
