Chuyển đến nội dung
右边右邊

yòubian

Hán Việt: HỮU BIÊN

HSK2

1Danh từ

  1. bên phải
  2. phía bên phải

Ví dụ

  1. 银行在超市的右边。

    Yínháng zài chāoshì de yòubian.

    Ngân hàng nằm ở bên phải siêu thị.

  2. 坐在我右边的那个人是我的同学。

    Zuò zài wǒ yòubian de nà ge rén shì wǒ de tóngxué.

    Người ngồi bên phải tôi là bạn học của tôi.

  3. 请往右边看。

    Qǐng wǎng yòubian kàn.

    Xin vui lòng nhìn sang bên phải.

  4. 他在我右边。

    Tā zài wǒ yòubian.

    Anh ấy ở bên phải tôi.

  5. 往右拐就到了。

    Wǎng yòu guǎi jiù dào le.

    Rẽ sang bên phải là đến nơi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 往右边走 wǎng yòubian zǒuđi về phía bên phải
  • 在右边 zài yòubianở bên phải
  • 右手边 yòushǒu biānphía tay phải
  • 最右边 zuì yòubianngoài cùng bên phải

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

靠右的一边。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + danh từ + (的) + 右边

ở bên phải của một đối tượng nào đó. VD: 车站就在学校右边。– Bến xe ở ngay bên phải trường học.

A 比 B + Tính từ / Cụm tính từ

Câu so sánh dùng giới từ “比” (so với) để so sánh sự khác biệt về tính chất hoặc trạng thái giữa hai sự vật, người hoặc sự việc. Vị ngữ thường là tính từ. Cấu trúc này tương đương với "A ... hơn B" trong tiếng Việt.

右边的手表比左边的贵。 – Chiếc đồng hồ bên phải đắt hơn chiếc bên trái.

今天比昨天热。 – Hôm nay nóng hơn hôm qua.

Bài học: HSK2 · 我没忘你的生日 – Anh không quên sinh nhật em

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

右
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1