1Thành ngữ
- quen mắt
- thấy thường xuyên thành quen
- chuyện thường ngày ở huyện
Ví dụ
Zhè zhǒng xiànxiàng zài dāngdì yǐjīng sīkōngjiànguàn le.Hiện tượng này ở địa phương đã là chuyện quá quen mắt rồi.
Duìyú jīngcháng jiābān de chéngxùyuán lái shuō, tōngxiāo gōngzuò shì sīkōng-jiànguàn de shì.Đối với lập trình viên thường xuyên tăng ca, làm việc thâu đêm là chuyện quen mắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指某事常见,不足为奇。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对……司空见惯 / ……是司空见惯的 (事/现象)
Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, biểu thị một hiện tượng quá phổ biến khiến người ta không còn thấy kỳ lạ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
