1Tính từ
- bình thường
- thông thường
- phổ thông
- bình thường, phổ thông
Ví dụ
Tā zhǐshì yí gè pǔtōng de gōngrén.
Anh ấy chỉ là một công nhân bình thường.
Zhè jiàn yīfu yàngzi hěn pǔtōng.
Kiểu dáng của chiếc áo này rất đỗi bình thường.
Zhè zhǒng zhíwù zài běifāng hěn pǔtōng.
Loại cây này rất phổ biến, bình thường ở miền bắc.
Tā chuāndài pǔtōng, dàn yánxíng hěn yǒu xiūyǎng.
Anh ấy ăn mặc bình thường, nhưng lời nói cử chỉ rất có học thức.
Wǒ hé tā zhǐshì pǔtōng de tóngshì guānxi, méi nàme shú.
Tôi với anh ấy chỉ là quan hệ đồng nghiệp bình thường, không thân đến thế đâu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
平常的;一般的。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
普通 + danh từ
Làm định ngữ miêu tả sự vật, sự việc bình thường, không có gì nổi bật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “普通” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
