1Động từ
- ăn chơi hưởng lạc
- ăn uống vui chơi
Ví dụ
Tā zhěngtiān zhǐ zhīdào chī-hē-wán-lè, bùwùzhèngyè.
Cả ngày anh ta chỉ biết ăn chơi hưởng lạc, chẳng chịu làm việc đàng hoàng.
Guòdù de chīhēwánlè huì huāngfèi qīngchūn.
Ăn chơi quá độ sẽ làm lãng phí thanh xuân.
Zhōumò dàjiā jù zài yìqǐ chīhēwánlè, shífēn kāixīn.
Cuối tuần mọi người tụ tập ăn uống vui chơi, vô cùng vui vẻ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
泛指过纵情享乐的生活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
只顾/成天 + 吃喝玩乐
biểu thị chỉ lo việc hưởng thụ ăn chơi mà bỏ bê việc chính. VD: 他整日只顾吃喝玩乐。– Anh ấy suốt ngày chỉ mải ăn chơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
