1Động từ
- lạc lối
- đi vào con đường sai trái
Ví dụ
Niánqīngrén yóuyú quēfá pànduànlì ér wùrùqítú.
Người trẻ do thiếu khả năng phán đoán mà lầm đường lạc lối.
Lǎoshī nàixīn de yǐndǎo tā, bāng tā zǒuchū le wùrùqítú de yīnyǐng.
Thầy giáo kiên nhẫn dẫn dắt, giúp anh ấy thoát khỏi bóng tối của sự lầm đường lạc lối.
Wǒmen yīnggāi wǎnjiù nàxiē wùrùqítú de qīngshàonián.
Chúng ta nên cứu vớt những thanh thiếu niên đã lỡ bước sa chân.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
误走上错误的道路。比喻犯了严重错误或走向堕落、犯罪。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
因为……而误入歧途
Vì nguyên nhân nào đó mà lầm đường lạc lối. VD: 他因为交友不慎而误入歧途。– Anh ấy vì kết bạn không cẩn trọng mà đi vào đường sai trái.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
