1Động từ
- thu hồi
- tước (giấy phép, chứng chỉ)
Ví dụ
Tā yīnwèi jiǔjià bèi diàoxiāo le jiàzhào.
Anh ấy bị tước bằng lái xe vì lái xe khi say rượu.
Zhè jiā qǐyè yīn shēngchǎn jiǎyào bèi diàoxiāo le yíngyè zhízhào.
Doanh nghiệp này bị thu hồi giấy phép kinh doanh do sản xuất thuốc giả.
Yánzhòng wéiguī cāozuò de yīshēng jiāng bèi diàoxiāo zhíyè zīgé zhèngshū.
Bác sĩ vi phạm quy định thao tác nghiêm trọng sẽ bị tước chứng chỉ hành nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收回并取消已发出的执照或许可证。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 + 吊销 + giấy tờ
Bị cơ quan chức năng thu hồi/tước giấy phép, chứng chỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
