1Động từ
- hủy bỏ
- bãi bỏ
- thủ tiêu
- hủy, hủy bỏ
- hủy bỏ, hủy
- hủy, bãi bỏ
Ví dụ
Yīnwèi tiānqì èliè, hángbān qǔxiāo le.
Vì thời tiết xấu, chuyến bay đã bị hủy.
Huìyì línshí qǔxiāo le.
Cuộc họp tạm thời bị hủy.
Xuéxiào qǔxiāo le zhè xiàng bù hélǐ de guīdìng.
Nhà trường đã bãi bỏ quy định không hợp lý này.
Hángbān yīnwèi dàwù qǔxiāo le.
Chuyến bay đã bị hủy vì sương mù dày đặc.
Tiānqì tài chà, fēi wǎng Běijīng de hángbān qǔxiāo le.
Thời tiết xấu quá nên chuyến bay đi Bắc Kinh đã bị hủy rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使原定的计划、规章、权利等失去效力或停止进行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取消 + cụm danh từ (kế hoạch/hoạt động/quy định)
bãi bỏ hoặc làm mất hiệu lực của một sự việc đã định trước. VD: 他取消了假期的旅行。– Anh ấy đã hủy chuyến du lịch kỳ nghỉ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
