Chuyển đến nội dung
撤销撤銷

chèxiāo

Hán Việt: TRIỆT TIÊU

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. hủy bỏ
  2. bãi bỏ
  3. triệt tiêu

Ví dụ

  1. 法院撤销了对他的判决。

    Fǎyuàn chèxiāo le duì tā de pànjué.Tòa án đã hủy bỏ phán quyết đối với anh ấy.

  2. 公司决定撤销这个部门。

    Gōngsī juédìng chèxiāo zhè ge bùmén.Công ty quyết định bãi bỏ bộ phận này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 撤销职务 chèxiāo zhíwùbãi nhiệm chức vụ
  • 撤销决定 chèxiāo juédìnghủy bỏ quyết định
  • 撤销指控 chèxiāo zhǐkòngbãi bỏ cáo buộc
  • 撤销机构 chèxiāo jīgòugiải thể cơ quan

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

取消;废除命令、机构或决定等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

撤销 + danh từ (决定/判决/职务)

hủy bỏ hoặc xóa bỏ một quyết định, văn bản hành chính hay chức vị. VD: 撤销原判。– Hủy bản án sơ thẩm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

撤
销

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1