1Danh từ
- danh tác
- tác phẩm nổi tiếng
Ví dụ
Zhè bù xiǎoshuō shì shìjiè wénxué de míngzuò.
Cuốn tiểu thuyết này là một danh tác của văn học thế giới.
Měishùguǎn shōucáng le xǔduō chuánshì míngzuò.
Bảo tàng mỹ thuật lưu giữ rất nhiều danh tác lưu truyền hậu thế.
Tā niánqīng shí jiù chuàngzuò chū le xǔduō míngzuò.
Anh ấy khi còn trẻ đã sáng tác ra nhiều tác phẩm nổi tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著名的作品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ (部/幅/篇) + 名作
lượng từ đi kèm tác phẩm nổi tiếng. VD: 一部文学名作 – một danh tác văn học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
