1Danh từ
- tác phẩm nổi tiếng
- danh tác
Ví dụ
"Hónglóumèng" shì Zhōngguó gǔdiǎn wénxué míngzhù.
"Hồng Lâu Mộng" là tác phẩm kinh điển của văn học cổ điển Trung Quốc.
Lǎoshī jiànyì wǒmen jiàqī duō dú jǐ běn wénxué míngzhù.
Thầy giáo khuyên chúng tôi kỳ nghỉ nên đọc vài cuốn danh tác văn học.
Zhè bù shìjiè míngzhù yǐ bèi fānyì chéng jǐ shí zhǒng yǔyán.
Danh tác thế giới này đã được dịch ra hàng chục thứ tiếng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
著名的著作。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 名著
Thường đi với lượng từ 本 (cuốn) hoặc 部 (bộ). VD: 一部传世名著 – Một danh tác lưu truyền hậu thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
