zhe TRƯỚC
1Trợ từ
- đang (biểu thị động tác hoặc trạng thái đang tiếp diễn)
- đang (chỉ sự tiếp diễn của hành động/trạng thái)
- đang (trợ từ biểu thị tiếp diễn)
- đang (chỉ sự duy trì của động tác hoặc trạng thái)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用在动词或形容词后,表示动作或状态的持续。
Ghi chú: Phía trên là biến thể của chữ Dương (羊), bên dưới là bộ Mục (目 - mắt).
zháo TRƯỚC
2Động từ
- cháy
- bén lửa
- ngủ thiếp đi
- cảm thụ
- được, trúng (bổ ngữ kết quả)
- được, trúng (bổ ngữ kết quả biểu thị đạt mục đích)
Ví dụ
3Bổ ngữ kết quả
- được
- trúng (đạt được mục đích hoặc có kết quả)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
接触;燃烧;用在动词后表示达到目的或有了结果。
Ghi chú: Đa âm: zhe, zhuó, zháo, zhāo.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
động từ 1 + 着 + (tân ngữ) + động từ 2
hành động 1 làm phương thức, trạng thái đi kèm cho hành động 2. VD: 他坐着看书。– Anh ấy ngồi đọc sách.
động từ + 着 + 呢
nhấn mạnh trạng thái đang tiếp diễn. VD: 外面下着雨呢。– Bên ngoài đang mưa đấy.
động từ + 着 (zháo)
Làm bổ ngữ kết quả, biểu thị đạt được mục đích hoặc phát sinh tác động nào đó.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “著” 9
- 著名zhùmíng TRỨ DANHnổi tiếng; trứ danhHSK4
- 显著xiǎnzhù HIỂN TRỨrõ rệt; nổi bật; đáng kểHSK6
- 著作zhùzuò TRỨ TÁCtác phẩm; trứ tác; sách vởHSK6
- 巨著jùzhù CỰ TRỨkiệt tác đồ sộ; tác phẩm vĩ đại; trang sách lớnHSK6
- 名著míngzhù DANH TRỨtác phẩm nổi tiếng; danh tácHSK7–9
- 专著zhuānzhù CHUYÊN TRƯỚCchuyên khảo; sách chuyên khảoHSK7–9
- 著称zhùchēng TRỨ XƯNGnổi tiếng; nức tiếngHSK7–9
- 卓著zhuózhù TRÁC TRỨxuất sắc; nổi bật; lẫy lừng
- 臭名昭著chòumíngzhāozhù KHỨU DANH CHIÊU TRỨtai tiếng xấu xa; khét tiếng; mang tiếng xấu rành rànhHSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
