Từ điển chưa có mục “后背”. Pinyin tham khảo: hòu bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Wǒ hòubèi hěn yǎng, néng bāng wǒ zhuāzhua ma?
Lưng tôi ngứa quá, có thể giúp tôi gãi một chút được không?
Từ mục 痒
Yéye jīngcháng yòng lǎotóulè lái náo hòubèi.
Ông nội thường dùng gậy gãi lưng để gãi sau lưng.
Từ mục 老头乐
Tā juéde hòubèi yǎng, biàn shēnshǒu qù sāo.
Anh ấy thấy ngứa lưng bèn đưa tay ra gãi.
Từ mục 搔
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
