Chuyển đến nội dung
后背

hòu bèi

Từ điển chưa có mục “后背”. Pinyin tham khảo: hòu bèi. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 我后背很痒,能帮我抓抓吗?

    Wǒ hòubèi hěn yǎng, néng bāng wǒ zhuāzhua ma?

    Lưng tôi ngứa quá, có thể giúp tôi gãi một chút được không?

    Từ mục 痒

  2. 爷爷经常用老头乐来挠后背。

    Yéye jīngcháng yòng lǎotóulè lái náo hòubèi.

    Ông nội thường dùng gậy gãi lưng để gãi sau lưng.

    Từ mục 老头乐

  3. 他觉得后背痒,便伸手去搔。

    Tā juéde hòubèi yǎng, biàn shēnshǒu qù sāo.

    Anh ấy thấy ngứa lưng bèn đưa tay ra gãi.

    Từ mục 搔

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
背

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1