1Danh từ
- phần sau
- phía sau
Ví dụ
Qǐng dàjiā wǎng chēxiāng hòubù zǒu yi zǒu.
Xin mọi người di chuyển về phía sau toa xe một chút.
Qìchē hòubù bèi zhuàngchū le yí gè āokēng.
Phần sau xe ô tô bị đâm tạo thành một vết lõm.
Fēijī de hòubù tōngcháng shì fàngzhì xíngli hé jīwěi shèbèi de dìfang.
Phần sau của máy bay thường là nơi để hành lý và các thiết bị đuôi máy bay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物体或区域后面的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……(的)后部
chỉ vị trí nằm ở phía sau của vật thể/khu vực. VD: 紧急出口在机舱后部。– Lối thoát hiểm nằm ở phía sau khoang máy bay.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
