1Danh từ
- sau lưng
- đằng sau
- ngấm ngầm
Ví dụ
Tā zǒng shì zài bèihòu shuō biérén de huàihuà.
Anh ta luôn nói xấu người khác sau lưng.
Wǒ gǎndào bèihòu yǒurén zài kàn zhe wǒ.
Tôi cảm thấy sau lưng có người đang nhìn mình.
Zài zhè chǎng chénggōng de bèihòu, fùchū le wúshù nǔlì.
Đằng sau sự thành công này là biết bao nỗ lực đã bỏ ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
身体或物体的后面;暗中,不当面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在……背后
Chỉ vị trí sau lưng hoặc góc khuất, nguyên nhân ẩn giấu đằng sau sự việc.
在背后 + động từ (说/议论/捣鬼)
Làm việc gì đó lén lút sau lưng người khác.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
