Chuyển đến nội dung
后边後邊

hòubian

Hán Việt: HẬU BIÊN

Danh từ

HSK1

1Danh từ

  1. phía sau
  2. phía sau, đằng sau

Ví dụ

  1. 后边有人。

    Hòubian yǒu rén.Phía sau có người.

  2. 我家后边有一条小河。

    Wǒ jiā hòubian yǒu yì tiáo xiǎohé.Phía sau nhà tôi có một con sông nhỏ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 在后边 zài hòubianở phía sau
  • 往后边坐 wǎng hòubian zuòngồi lùi về phía sau
  • 后边的门 hòubian de méncửa phía sau
  • 房子后边 fángzi hòubianphía sau nhà

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

位置靠后的部分;正后方。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + Danh từ + 后边

ở đằng sau ai hoặc cái gì. VD: 猫在门后边。– Con mèo ở sau cửa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

后
边

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1