📜 Đọc câu chuyện thành ngữ “后顾之忧”
1Thành ngữ
- mối lo về sau
- nỗi lo hậu phương
Ví dụ
Jiějué le zhùfáng wèntí, dàjiā jiù méi le hòugùzhīyōu.
Giải quyết được vấn đề nhà ở thì mọi người sẽ không còn mối lo về sau nữa.
Wánshàn de shèhuì bǎozhàng tǐxì xiāochú le jūmín de hòugùzhīyōu.
Hệ thống an sinh xã hội hoàn thiện đã xóa bỏ mối lo về sau của người dân.
Yǒu fùmǔ bāngmáng zhàokàn háizi, wǒmen gōngzuò méiyǒu hòugùzhīyōu.
Có bố mẹ giúp trông con, chúng tôi đi làm không chút vướng bận lo toan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
来自后方或将来的忧患。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
解除/消除/免去 + 后顾之忧
Dùng như một cụm danh từ làm tân ngữ sau các động từ mang nghĩa tháo gỡ, xóa bỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
