1Động từ
- hô to
- kêu la
- la hét
- kêu gọi
Ví dụ
Yǒurén zài yuǎnchù dàshēng hūhǎn jiùmìng.
Có ai đó đang hô hoán cứu mạng ở đằng xa.
Rénqún zhōng bàofā chū rèliè de hūhǎn shēng.
Trong đám đông bùng lên tiếng reo hò cuồng nhiệt.
Tīngdào hūhǎn hòu, dàjiā dōu pǎo le guòqu.
Sau khi nghe thấy tiếng kêu la, mọi người đều chạy qua đó.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大声叫喊。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
大声 + 呼喊
phó từ 大声 bổ nghĩa cho động từ 呼喊 chỉ hành động la hét to tiếng. VD: 他大声呼喊着朋友的名字。– Anh ấy lớn tiếng gọi tên người bạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
