1Động từ
- kêu
- hét
- gọi to
- hét, kêu to, gọi lớn
- hét, kêu to, gọi to
- kêu, hét, gọi to
- hét lên, gọi to
- gọi to, la hét
- hét, gọi to
Ví dụ
Yǒurén zài wàimiàn dàshēng hǎn nǐ de míngzi.
Có người ở bên ngoài gọi to tên bạn kìa.
Bié dà hǎn dà jiào, huì chǎo dào línjū de.
Đừng la hét om sòm, sẽ làm phiền hàng xóm đấy.
Téng de tā rěnbuzhù hǎn le chūlái.
Đau quá khiến anh ấy không nhịn được mà hét toáng lên.
Tā zài cáozá de rénqún zhōng dà shēng hǎn zhe tóngbàn de míngzi.
Anh ta gọi lớn tên người bạn đồng hành giữa đám đông ồn ã.
Tā zài rénqún zhōng dàshēng hǎn zhe péngyou de míngzi.
Anh ấy gào to tên bạn giữa đám đông.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
大声叫。
Ghi chú: Bên trái là bộ Khẩu (口) chỉ miệng, bên phải là chữ Hàm (咸) đồng âm; mở miệng kêu to, gọi lớn hết sức.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
喊 + sb / danh từ
Gọi ai đó hoặc hô to một khẩu hiệu.
冲/朝 + sb + 喊
Hướng về phía ai đó mà hét/gọi to.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “喊” 6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
