Chuyển đến nội dung
喊

hǎn

Hán Việt: HÁM

HSK4Bộ: 口12 nét

1Động từ

  1. kêu
  2. hét
  3. gọi to
  4. hét, kêu to, gọi lớn
  5. hét, kêu to, gọi to
  6. kêu, hét, gọi to
  7. hét lên, gọi to
  8. gọi to, la hét
  9. hét, gọi to

Ví dụ

  1. 有人在外面大声喊你的名字。

    Yǒurén zài wàimiàn dàshēng hǎn nǐ de míngzi.

    Có người ở bên ngoài gọi to tên bạn kìa.

  2. 别大喊大叫,会吵到邻居的。

    Bié dà hǎn dà jiào, huì chǎo dào línjū de.

    Đừng la hét om sòm, sẽ làm phiền hàng xóm đấy.

  3. 疼得他忍不住喊了出来。

    Téng de tā rěnbuzhù hǎn le chūlái.

    Đau quá khiến anh ấy không nhịn được mà hét toáng lên.

  4. 他在嘈杂的人群中大声喊着同伴的名字。

    Tā zài cáozá de rénqún zhōng dà shēng hǎn zhe tóngbàn de míngzi.

    Anh ta gọi lớn tên người bạn đồng hành giữa đám đông ồn ã.

  5. 他在人群中大声喊着朋友的名字。

    Tā zài rénqún zhōng dàshēng hǎn zhe péngyou de míngzi.

    Anh ấy gào to tên bạn giữa đám đông.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大声喊 dàshēng hǎngọi to, hét to
  • 大喊大叫 dà hǎn dà jiàola hét om sòm
  • 喊救命 hǎn jiùmìngkêu cứu mạng
  • 喊口号 hǎn kǒuhàohô khẩu hiệu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大声叫。

Ghi chú: Bên trái là bộ Khẩu (口) chỉ miệng, bên phải là chữ Hàm (咸) đồng âm; mở miệng kêu to, gọi lớn hết sức.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

喊 + sb / danh từ

Gọi ai đó hoặc hô to một khẩu hiệu.

冲/朝 + sb + 喊

Hướng về phía ai đó mà hét/gọi to.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

喊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “喊” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1