1Danh từ
- nơi bán vé
- phòng vé
- quầy vé
Ví dụ
Qǐngwèn huǒchēzhàn de shòupiàochù zài nǎlǐ?
Xin hỏi quầy bán vé của ga xe lửa ở đâu?
Shòupiàochù ménqián páiqǐ le cháng duì.
Trước cửa phòng bán vé người ta xếp thành hàng dài.
Diànyǐng mǎshàng yào kāishǐ le, kuài qù shòupiàochù mǎi piào ba.
Phim sắp bắt đầu rồi, mau đến quầy vé mua vé đi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
出售各种车票、门票、入场券等的场所。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 售票处 + 买/取票
mua hoặc lấy vé tại nơi bán vé. VD: 我在售票处取了票。– Tôi đã lấy vé ở quầy bán vé.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
