1Danh từ
- tù nhân
- tù phạm
Ví dụ
Jǐ míng qiúfàn shìtú yuèyù.
Mấy tên tù nhân đã cố gắng vượt ngục.
Yùjǐng zhèngzài kānshǒu zhè qún zhòngxíng qiúfàn.
Quản giáo đang canh gác nhóm tù nhân mang trọng tội này.
Nà míng qiúfàn biǎoxiàn liánghǎo, huòdé le jiǎnxíng.
Tù nhân đó cải tạo tốt nên đã được giảm án.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
被关押在监狱里的犯人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 + 名词:名/个/位 + 囚犯
Lượng từ dùng cho 囚犯 thường là 名 hoặc 个. VD: 一名囚犯 – Một người tù.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
