Chuyển đến nội dung
囚

qiú

Từ điển chưa có mục “囚”. Pinyin tham khảo: qiú. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.

Ví dụ

  1. 几名囚犯试图越狱。

    Jǐ míng qiúfàn shìtú yuèyù.

    Mấy tên tù nhân đã cố gắng vượt ngục.

    Từ mục 囚犯

  2. 囚犯身上戴着沉重的镣铐。

    Qiúfàn shēnshang dàizhe chénzhòng de liàokào.

    Tù nhân mang trên mình xiềng xích nặng nề.

    Từ mục 镣铐

  3. 狱警正在看守这群重刑囚犯。

    Yùjǐng zhèngzài kānshǒu zhè qún zhòngxíng qiúfàn.

    Quản giáo đang canh gác nhóm tù nhân mang trọng tội này.

    Từ mục 囚犯

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

囚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “囚” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1