1Động từ
- viết thư trả lời
- hồi âm bằng thư
- hồi âm, trả lời thư
- trả lời thư, hồi âm
Ví dụ
Shōudào tā de xìn hòu, wǒ mǎshàng huíxìn le.
Sau khi nhận được thư của anh ấy, tôi đã viết thư trả lời ngay.
Nǐ gěi tā huíxìn le ma?
Bạn đã viết thư hồi âm cho anh ấy chưa?
Tā gōngzuò tài máng, hái méi láidejí huíxìn.
Anh ấy công việc bận quá, vẫn chưa kịp hồi âm bằng thư.
Wǒ děi gěi tā huí xìn.
Tôi phải viết thư trả lời anh ấy.
Wǒ yào gěi péngyou huí xìn.
Tôi cần viết thư trả lời bạn bè.
2Danh từ
- thư trả lời
- thư hồi âm
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
写回信;回复的信件。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给 + ai + 回信
Viết thư trả lời cho ai đó. VD: 我打算明天给他回信。– Tôi định ngày mai viết thư trả lời cho anh ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
