Chuyển đến nội dung
回信

huíxìn

Hán Việt: HỒI TÍN

HSK4Lượng từ: 封

1Động từ

  1. viết thư trả lời
  2. hồi âm bằng thư
  3. hồi âm, trả lời thư
  4. trả lời thư, hồi âm

Ví dụ

  1. 收到他的信后,我马上回信了。

    Shōudào tā de xìn hòu, wǒ mǎshàng huíxìn le.

    Sau khi nhận được thư của anh ấy, tôi đã viết thư trả lời ngay.

  2. 你给他回信了吗?

    Nǐ gěi tā huíxìn le ma?

    Bạn đã viết thư hồi âm cho anh ấy chưa?

  3. 他工作太忙,还没来得及回信。

    Tā gōngzuò tài máng, hái méi láidejí huíxìn.

    Anh ấy công việc bận quá, vẫn chưa kịp hồi âm bằng thư.

  4. 我得给他回信。

    Wǒ děi gěi tā huí xìn.

    Tôi phải viết thư trả lời anh ấy.

  5. 我要给朋友回信。

    Wǒ yào gěi péngyou huí xìn.

    Tôi cần viết thư trả lời bạn bè.

2Danh từ

  1. thư trả lời
  2. thư hồi âm

Ví dụ

  1. 我一直没有收到他的回信。

    Wǒ yìzhí méiyǒu shōudào tā de huíxìn.

    Tôi mãi vẫn chưa nhận được thư hồi âm của anh ấy.

  2. 这封回信写得很客气。

    Zhè fēng huíxìn xiě de hěn kèqi.

    Bức thư hồi âm này viết rất lịch sự.

  3. 盼望早日得到你的回信。

    Pànwàng zǎorì dédào nǐ de huíxìn.

    Mong sớm nhận được thư hồi âm của bạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 写回信 xiě huíxìnviết thư trả lời
  • 一封回信 yì fēng huíxìnmột bức thư hồi âm
  • 盼望回信 pànwàng huíxìnmong thư hồi âm
  • 及时回信 jíshí huíxìnhồi âm kịp thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

写回信;回复的信件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + ai + 回信

Viết thư trả lời cho ai đó. VD: 我打算明天给他回信。– Tôi định ngày mai viết thư trả lời cho anh ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

回
信

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1