Chuyển đến nội dung
国会议员國會議員

guóhuìyìyuán

HSK6Lượng từ: 位、名、个

1Danh từ

  1. nghị sĩ Quốc hội
  2. đại biểu Quốc hội

Ví dụ

  1. 他当选为新一届的国会议员。

    Tā dāngxuǎn wéi xīn yí jiè de guóhuì yìyuán.

    Ông ấy đã trúng cử làm nghị sĩ quốc hội nhiệm kỳ mới.

  2. 国会议员们正在对该法案进行投票表决。

    Guóhuì yìyuánmen zhèngzài duì gāi fǎ'àn jìnxíng tóupiào biǎojué.

    Các nghị sĩ quốc hội đang tiến hành bỏ phiếu biểu quyết về dự luật đó.

  3. 这位国会议员经常深入基层倾听民众的声音。

    Zhè wèi guóhuì yìyuán jīngcháng shēnrù jīcéng qīngtīng mínzhòng de shēngyīn.

    Vị nghị sĩ quốc hội này thường xuyên đi sâu vào cơ sở để lắng nghe tiếng nói của dân chúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当选国会议员 dāngxuǎn guóhuì yìyuánđắc cử nghị sĩ quốc hội
  • 资深国会议员 zīshēn guóhuì yìyuánnghị sĩ quốc hội kỳ cựu
  • 国会议员席位 guóhuì yìyuán xíwèighế nghị sĩ quốc hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

由选举产生并在国会中代表公民行使立法权等职权的人员。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

位/名 + 国会议员

Dùng '位' (lịch sự) hoặc '名' làm lượng từ chỉ danh xưng nghị sĩ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

国
会
议
员

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1