1Danh từ
- nghị sĩ Quốc hội
- đại biểu Quốc hội
Ví dụ
Tā dāngxuǎn wéi xīn yí jiè de guóhuì yìyuán.
Ông ấy đã trúng cử làm nghị sĩ quốc hội nhiệm kỳ mới.
Guóhuì yìyuánmen zhèngzài duì gāi fǎ'àn jìnxíng tóupiào biǎojué.
Các nghị sĩ quốc hội đang tiến hành bỏ phiếu biểu quyết về dự luật đó.
Zhè wèi guóhuì yìyuán jīngcháng shēnrù jīcéng qīngtīng mínzhòng de shēngyīn.
Vị nghị sĩ quốc hội này thường xuyên đi sâu vào cơ sở để lắng nghe tiếng nói của dân chúng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由选举产生并在国会中代表公民行使立法权等职权的人员。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
位/名 + 国会议员
Dùng '位' (lịch sự) hoặc '名' làm lượng từ chỉ danh xưng nghị sĩ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
