1Danh từ
- quốc kỳ
- cờ tổ quốc
- quốc kỳ, cờ tổ quốc
Ví dụ
Guǎngchǎng shàng shēngqǐ le xiānyàn de guóqí.
Trên quảng trường kéo lên lá cờ tổ quốc tươi thắm.
Yùndòngyuán shēnpī guóqí ràochǎng qìngzhù.
Vận động viên khoác cờ tổ quốc chạy quanh sân ăn mừng.
Měi yí miàn guóqí dōu dàibiǎo zhe yí gè guójiā de zūnyán.
Mỗi một lá quốc kỳ đều đại diện cho tôn nghiêm của một quốc gia.
Xùduō guójiā guóqí shang de yánsè dōu yǒuzhe dútè de lìshǐ xiàngzhēng yìyì.
Màu sắc trên quốc kỳ của nhiều quốc gia đều mang ý nghĩa biểu tượng lịch sử riêng biệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家代表标志的旗帜。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
升/降 + 国旗
Thường dùng với động từ chỉ hành động treo lên hoặc hạ xuống lá cờ. VD: 每天早晨都要升国旗。– Sáng nào cũng phải kéo cờ tổ quốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
