1Danh từ
- chu vi hình tròn
- đường tròn
Ví dụ
Wǒmen xūyào jìsuàn zhège shuǐchí de yuánzhōu cháng.
Chúng ta cần tính chiều dài chu vi của bể nước này.
Yuánzhōulǜ yìbān yuē děngyú sān diǎn yī sì.
Số Pi của đường tròn thường xấp xỉ bằng 3,14.
Yùndòngyuán zhèng yánzhe pǎodào de yuánzhōu mànpǎo rèshēn.
Vận động viên đang chạy bộ khởi động theo đường tròn của đường chạy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在平面上,到定点的距离等于定长的动点的轨迹;也指该轨迹围成的周长。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 圆周 + Động từ
Chỉ hướng chuyển động theo mép ngoài hình tròn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “圆周” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
