Đọc câu chuyện thành ngữ “在所难免”
1Thành ngữ
- khó tránh khỏi
- không thể tránh khỏi
Ví dụ
Gāng kāishǐ zuò xīn gōngzuò, fàn diǎn xiǎo cuòwù shì zàisuǒnánmiǎn de.Mới bắt đầu làm công việc mới thì phạm chút lỗi nhỏ là điều khó tránh khỏi.
Rénshēng lù shang nánmiǎn huì yù dào cuòzhé, zhè yě shì zàisuǒnánmiǎn de.Trên đường đời khó tránh khỏi trắc trở, điều này cũng là khó tránh khỏi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指由于某种原因而难于避免。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……是 + 在所难免 + 的
thường làm vị ngữ trong cấu trúc '是……的', biểu thị một tình huống hay rủi ro nào đó là tất nhiên, không thể né tránh. VD: 遇到困难是在所难免的。– Gặp phải khó khăn là điều khó tránh khỏi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
