Chuyển đến nội dung
坚守堅守

jiānshǒu

Hán Việt: KIÊN THỦ

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. kiên trì giữ vững
  2. bám trụ
  3. giữ vững (trận địa, nguyên tắc, vị trí)

Ví dụ

  1. 无论条件多么艰苦,他都坚守在自己的工作岗位上。

    Wúlùn tiáojiàn duōme jiānkǔ, tā dōu jiānshǒu zài zìjǐ de gōngzuò gǎngwèi shang.Bất kể điều kiện gian khổ thế nào, anh ấy vẫn kiên trì giữ vững vị trí công tác của mình.

  2. 士兵们接到了命令,必须坚守阵地直到天亮。

    Shìbīngmen jiēdào le mìnglìng, bìxū jiānshǒu zhèndì zhídào tiānliàng.Các binh sĩ nhận được mệnh lệnh, nhất định phải kiên thủ trận địa cho đến khi trời sáng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚守岗位 jiānshǒu gǎngwèibám trụ vị trí làm việc
  • 坚守阵地 jiānshǒu zhèndìgiữ vững trận địa
  • 坚守底线 jiānshǒu dǐxiànkiên quyết giữ vững ranh giới cuối cùng
  • 坚守信念 jiānshǒu xìnniànkiên định với niềm tin
  • 坚守原则 jiānshǒu yuánzégiữ vững nguyên tắc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

坚决守卫,不离开;坚定不移地保持(原则、阵地等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

坚守 + tân ngữ (岗位/阵地/原则/底线)

động từ mang tân ngữ là vị trí công tác, phòng tuyến cụ thể hoặc niềm tin, nguyên tắc trừu tượng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

坚
守

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1