1Danh từ
- bụi
- bụi bặm
- bụi trần
Ví dụ
Kōngqì zhōng mímàn zhe xìxiǎo de chén'āi.
Trong không khí lan tràn những hạt bụi nhỏ.
Jīnglì màncháng de zhēnglùn hòu, shìqing zhōngyú chén'āi luòdìng.
Sau một cuộc tranh cãi dài, sự việc cuối cùng cũng đã an bài.
Zhè běn jiùshū shang luòmǎn le chén'āi.
Cuốn sách cũ này bám đầy bụi bặm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
飞扬的灰土;比喻细小的事物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尘埃落定
Thành ngữ chỉ sự việc sau thời gian tranh cãi, hỗn loạn thì cuối cùng đã ổn định, kết quả ngã ngũ. VD: 大选结果终于尘埃落定了。– Kết quả bầu cử cuối cùng đã ngã ngũ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
