1Danh từ
- lâu đài
- thành lũy
Ví dụ
Shāndǐng shang yǒu yí zuò gǔlǎo de chéngbǎo.
Trên đỉnh núi có một tòa lâu đài cổ kính.
Háizimen zài shātān shang duī le yí zuò shā chéngbǎo.
Lũ trẻ đắp một tòa lâu đài cát trên bãi biển.
Tónghuà lǐ de gōngzhǔ shēnghuó zài měilì de chéngbǎo lǐ.
Công chúa trong truyện cổ tích sống trong tòa lâu đài xinh đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像堡垒的小城;大型防御性建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一座 + 城堡
lượng từ thông dụng đi với lâu đài là 座. VD: 远处的山脚下矗立着一座古城堡。– Dưới chân núi đằng xa sừng sững một tòa lâu đài cổ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
