Chuyển đến nội dung
堂兄

tángxiōng

Hán Việt: ĐƯỜNG HUYNH

Danh từ

Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. anh họ (con trai của bác hoặc chú ruột)

Ví dụ

  1. 我堂兄在一家科技公司当工程师。

    Wǒ tángxiōng zài yì jiā kējì gōngsī dāng gōngchéngshī.Anh họ tôi làm kỹ sư tại một công ty công nghệ.

  2. 堂兄从小就对我特别照顾。

    Tángxiōng cóngxiǎo jiù duì wǒ tèbié zhàogù.Anh họ từ nhỏ đã rất chăm sóc, quan tâm tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 亲堂兄 qīn tángxiōnganh họ ruột
  • 大堂兄 dà tángxiōnganh họ cả
  • 堂兄弟 tángxiōngdìanh em họ
  • 堂兄妹 tángxiōngmèianh em họ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

叔父或伯父的儿子中比自己年龄大的;俗称堂哥。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟/和 + 堂兄 + 一起 + động từ

Cùng anh họ làm một việc gì. VD: 周末我和堂兄一起去钓鱼。 – Cuối tuần tôi đi câu cá cùng anh họ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

堂
兄

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1