Chuyển đến nội dung
增速

zēngsù

Hán Việt: TĂNG TỐC

HSK7–9

1Danh từ

  1. tốc độ tăng trưởng
  2. mức tăng

Ví dụ

  1. 今年第一季度经济增速保持平稳。

    Jīnnián dì-yī jìdù jīngjì zēngsù bǎochí píngwěn.

    Tốc độ tăng trưởng kinh tế quý một năm nay duy trì ổn định.

  2. 该行业的投资增速比去年明显放缓。

    Gāi hángyè de tóuzī zēngsù bǐ qùnián míngxiǎn fànghuǎn.

    Tốc độ tăng trưởng đầu tư của ngành này đã chậm lại rõ rệt so với năm ngoái.

  3. 消费品零售总额增速有所回升。

    Xiāofèipǐn língshòu zǒng'é zēngsù yǒu suǒ huíshēng.

    Mức tăng tổng mức bán lẻ hàng tiêu dùng đã có sự phục hồi.

2Động từ

  1. tăng tốc
  2. tăng tốc độ

Ví dụ

  1. 高铁列车正在进一步增速。

    Gāotiě lièchē zhèngzài jìnyíbù zēngsù.

    Tàu cao tốc đang tăng thêm tốc độ.

  2. 为了按时完工,工程施工必须全面增速。

    Wèile ànshí wángōng, gōngchéng shīgōng bìxū quánmiàn zēngsù.

    Để hoàn thành đúng hạn, việc thi công công trình phải tăng tốc toàn diện.

  3. 技术创新正在为产业转型升级增速赋能。

    Jìshù chuàngxīn zhèngzài wèi chǎnyè zhuǎnxíng shēngjí zēngsù fùnéng.

    Đổi mới công nghệ đang tiếp thêm năng lượng và tăng tốc cho chuyển đổi nâng cấp ngành nghề.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 经济增速 jīngjì zēngsùtốc độ tăng trưởng kinh tế
  • 增速放缓 zēngsù fànghuǎntốc độ tăng trưởng chậm lại
  • 增速回升 zēngsù huíshēngtốc độ tăng phục hồi trở lại
  • 保持增速 bǎochí zēngsùduy trì đà tăng trưởng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

增长的速度;增加速度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

增速 + 放缓 / 加快 / 回升

danh từ '增速' thường làm chủ ngữ đi kèm các động từ biểu thị biến đổi tốc độ. VD: 投资增速加快。– Tốc độ tăng trưởng đầu tư được đẩy nhanh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

增
速

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1