1Danh từ
- tốc độ tăng trưởng
- mức tăng
Ví dụ
Jīnnián dì-yī jìdù jīngjì zēngsù bǎochí píngwěn.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế quý một năm nay duy trì ổn định.
Gāi hángyè de tóuzī zēngsù bǐ qùnián míngxiǎn fànghuǎn.
Tốc độ tăng trưởng đầu tư của ngành này đã chậm lại rõ rệt so với năm ngoái.
Xiāofèipǐn língshòu zǒng'é zēngsù yǒu suǒ huíshēng.
Mức tăng tổng mức bán lẻ hàng tiêu dùng đã có sự phục hồi.
2Động từ
- tăng tốc
- tăng tốc độ
Ví dụ
Gāotiě lièchē zhèngzài jìnyíbù zēngsù.
Tàu cao tốc đang tăng thêm tốc độ.
Wèile ànshí wángōng, gōngchéng shīgōng bìxū quánmiàn zēngsù.
Để hoàn thành đúng hạn, việc thi công công trình phải tăng tốc toàn diện.
Jìshù chuàngxīn zhèngzài wèi chǎnyè zhuǎnxíng shēngjí zēngsù fùnéng.
Đổi mới công nghệ đang tiếp thêm năng lượng và tăng tốc cho chuyển đổi nâng cấp ngành nghề.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
增长的速度;增加速度。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
增速 + 放缓 / 加快 / 回升
danh từ '增速' thường làm chủ ngữ đi kèm các động từ biểu thị biến đổi tốc độ. VD: 投资增速加快。– Tốc độ tăng trưởng đầu tư được đẩy nhanh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
