Chuyển đến nội dung
加快

jiākuài

Hán Việt: GIA KHOÁI

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. tăng nhanh
  2. đẩy nhanh
  3. tăng tốc
  4. đẩy nhanh, tăng tốc
  5. tăng tốc, đẩy nhanh

Ví dụ

  1. 我们要加快工作步伐。

    Wǒmen yào jiākuài gōngzuò bùfá.Chúng ta cần đẩy nhanh tiến độ công việc.

  2. 他加快了脚步往前走。

    Tā jiākuài le jiǎobù wǎng qián zǒu.Anh ấy rảo bước nhanh hơn về phía trước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 加快速度 jiākuài sùdùtăng tốc độ
  • 加快步伐 jiākuài bùfáđẩy nhanh bước đi / tiến độ
  • 加快节奏 jiākuài jiézòuđẩy nhanh nhịp điệu
  • 加快发展 jiākuài fāzhǎnđẩy nhanh phát triển

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使速度变快;加速。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

加快 + 速度/步伐/节奏

Đẩy nhanh, làm cho tốc độ hoặc tiến trình nhanh hơn. VD: 加快速度。– Tăng nhanh tốc độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

加
快

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1