1Tính từ
- hùng vĩ
- tráng lệ
- ngoạn mục
Ví dụ
Chángchéng de jǐngsè shífēn zhuàngguān.
Phong cảnh Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.
Chéng qiān shàng wàn zhī dàyàn fēiguò tiānkōng, chǎngmiàn fēicháng zhuàngguān.
Hàng ngàn hàng vạn con chim nhạn bay qua bầu trời, cảnh tượng hết sức ngoạn mục.
Zhàn zài shāndǐng fǔkàn yánhǎi, jǐngxiàng jíqí zhuàngguān.
Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống biển mây, cảnh tượng cực kỳ hùng tráng.
2Danh từ
- cảnh tượng hùng vĩ
Ví dụ
Pùbù bēnliú ér xià, xíngchéng yí dào zhuàngguān.
Thác nước đổ cuồn cuộn xuống tạo thành một cảnh quan kỳ vĩ.
Qiántángjiāng dàcháo shì dàzìrán de yī dà zhuàngguān.
Thủy triều sông Tiền Đường là một cảnh tượng hùng vĩ của thiên nhiên.
Qún niǎo qí fēi de huàmiàn chéngwéi qiūtiān de yī chù zhuàngguān.
Khung cảnh đàn chim cùng bay đã trở thành một cảnh tượng tráng lệ của mùa thu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
景象雄伟盛大。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
蔚为壮观
Thành ngữ chỉ nhiều sự vật cùng tụ lại tạo nên cảnh tượng vô cùng tráng lệ, ngoạn mục. VD: 百舸争流,蔚为壮观。– Hàng trăm con thuyền đua nhau lướt sóng, tạo nên cảnh tượng vô cùng hùng tráng.
场面 / 景色 + 十分 / 极为 + 壮观
Cảnh sắc, quy mô bề thế và ấn tượng sâu sắc. VD: 阅兵场面十分壮观。– Cảnh duyệt binh rất đỗi hùng tráng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
