Chuyển đến nội dung
壮观壯觀

zhuàngguān

Hán Việt: TRÁNG QUAN

HSK7–9Lượng từ: 道、场

1Tính từ

  1. hùng vĩ
  2. tráng lệ
  3. ngoạn mục

Ví dụ

  1. 长城的景色十分壮观。

    Chángchéng de jǐngsè shífēn zhuàngguān.

    Phong cảnh Vạn Lý Trường Thành vô cùng hùng vĩ.

  2. 成千上万只大雁飞过天空,场面非常壮观。

    Chéng qiān shàng wàn zhī dàyàn fēiguò tiānkōng, chǎngmiàn fēicháng zhuàngguān.

    Hàng ngàn hàng vạn con chim nhạn bay qua bầu trời, cảnh tượng hết sức ngoạn mục.

  3. 站在山顶俯瞰云海,景象极其壮观。

    Zhàn zài shāndǐng fǔkàn yánhǎi, jǐngxiàng jíqí zhuàngguān.

    Đứng trên đỉnh núi nhìn xuống biển mây, cảnh tượng cực kỳ hùng tráng.

2Danh từ

  1. cảnh tượng hùng vĩ

Ví dụ

  1. 瀑布奔流而下,形成一道壮观。

    Pùbù bēnliú ér xià, xíngchéng yí dào zhuàngguān.

    Thác nước đổ cuồn cuộn xuống tạo thành một cảnh quan kỳ vĩ.

  2. 钱塘江大潮是大自然的一大壮观。

    Qiántángjiāng dàcháo shì dàzìrán de yī dà zhuàngguān.

    Thủy triều sông Tiền Đường là một cảnh tượng hùng vĩ của thiên nhiên.

  3. 群鸟齐飞的画面成为秋天的一处壮观。

    Qún niǎo qí fēi de huàmiàn chéngwéi qiūtiān de yī chù zhuàngguān.

    Khung cảnh đàn chim cùng bay đã trở thành một cảnh tượng tráng lệ của mùa thu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 场面壮观 chǎngmiàn zhuàngguāncảnh tượng hùng vĩ
  • 气势壮观 qìshì zhuàngguānkhí thế tráng lệ
  • 蔚为壮观 wèi wéi zhuàngguāntạo nên cảnh tượng kỳ vĩ
  • 极其壮观 jíqí zhuàngguāncực kỳ ngoạn mục

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

景象雄伟盛大。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

蔚为壮观

Thành ngữ chỉ nhiều sự vật cùng tụ lại tạo nên cảnh tượng vô cùng tráng lệ, ngoạn mục. VD: 百舸争流,蔚为壮观。– Hàng trăm con thuyền đua nhau lướt sóng, tạo nên cảnh tượng vô cùng hùng tráng.

场面 / 景色 + 十分 / 极为 + 壮观

Cảnh sắc, quy mô bề thế và ấn tượng sâu sắc. VD: 阅兵场面十分壮观。– Cảnh duyệt binh rất đỗi hùng tráng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

壮
观

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1