1Tính từ
- khỏe mạnh
- vạm vỡ
- cường tráng
Ví dụ
Tā shēntǐ hěn zhuàng, hěn shǎo shēngbìng.
Anh ấy cơ thể rất vạm vỡ, ít khi ốm đau.
Jǐ gè shēnqiánglìzhuàng de xiǎohuǒzi pǎo le guòlái.
Mấy chàng trai khỏe mạnh vạm vỡ chạy lại.
Jīngguò duànliàn, tā kàn qǐlái zhuàng duō le.
Qua rèn luyện, trông anh ấy vạm vỡ hơn nhiều.
2Động từ
- làm cho mạnh lên
- tăng thêm sức mạnh
Ví dụ
Hē kǒu jiǔ zhuàngzhuang dǎn.
Uống ngụm rượu lấy thêm can đảm.
Dàjiā qíshēng gāogē, zhuàng le shēngshì.
Mọi người đồng thanh hát vang, tăng thêm thanh thế.
Yǒu zhème duō rén zhīchí, wèi wǒmen zhuàng le bù shǎo qìshì.
Có nhiều người ủng hộ như vậy đã làm tăng thêm khí thế cho chúng tôi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
强壮,有力;增加勇气或力量。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
壮 + 胆/声势/气势
làm cho dũng khí, thanh thế lớn mạnh thêm. VD: 借酒壮胆 – mượn rượu lấy can đảm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “壮” 9
- 强壮qiángzhuàng CƯỜNG TRÁNGcường tráng; khỏe mạnh; vạm vỡHSK6
- 健壮jiànzhuàng KIỆN TRÁNGkhỏe mạnh; cường tráng; vạm vỡHSK7–9
- 壮大zhuàngdà TRÁNG ĐẠIlớn mạnh; làm cho lớn mạnh; hùng mạnhHSK7–9
- 壮观zhuàngguān TRÁNG QUANhùng vĩ; tráng lệ; ngoạn mụcHSK7–9
- 壮丽zhuànglì TRÁNG LỆtráng lệ; lộng lẫy; hùng vĩHSK7–9
- 壮烈zhuàngliè TRÁNG LIỆToanh liệt; anh dũngHSK7–9
- 茁壮zhuózhuàng TRỐC TRÁNGkhỏe mạnh; mạnh mẽ; tươi tốtHSK7–9
- 身强力壮shēn qiáng lì zhuàng THÂN CƯỜNG LỰC TRÁNGthân cường lực tráng, khỏe mạnh vạm vỡHSK4
- 理直气壮lǐzhí-qìzhuàng LÍ TRỰC KHÍ TRÁNGcây ngay không sợ chết đứng; lý lẽ đầy đủ nên hùng hồn dõng dạcHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
